di vật

Học thuật
Thân thiện
di vật

Những di vật của ông nội được cất giữ cẩn thận trong chiếc hộp gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ vật của người đã khuất để lại: Vật thể còn sót lại, được lưu giữ sau khi một người qua đời, thường mang ý nghĩa tưởng nhớ.
    • Vật lưu niệm, kỷ vật giá trị tinh thần: Những đồ vật này thường được coi trọng gắn liền với ký ức, tình cảm hoặc công lao của người đã mất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bảo tàng lưu giữ nhiều di vật của các anh hùng dân tộc.
    • Chiếc đồng hồ di vật duy nhất ông nội để lại cho cha tôi.
    • ấy trân trọng những di vật của mẹ như những báu vật.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "di vật lịch sử" hoặc "di vật văn hóa": Cụm từ này mở rộng ý nghĩa, chỉ những đồ vật, hiện vật giá trị lịch sử, văn hóa được lưu truyền qua nhiều thế hệ, không nhất thiết phải của một cá nhân vừa mất.
    • Những di vật khảo cổ tìm thấy đã giúp làm sáng tỏ nhiều điều về nền văn hóa cổ.
Biến thể từ gần giấng
  • Di cảo (danh từ): Phần tác phẩm, bản thảo còn sót lại của người đã khuất.
    • Tập thơ này di cảo cuối cùng của nhà thơ.
  • Di tích (danh từ): Dấu vết, công trình còn lại của quá khứ, giá trị lịch sử, văn hóa.
    • Khu thành cổ một di tích lịch sử quan trọng.
Từ đồng nghĩa
  • Kỷ vật: Vật lưu niệm, thường do người còn sống trao tặng nhau để ghi nhớ.
  • Vật lưu niệm: Đồ vật giữ lại làm kỷ niệm.
  • Di sản (nghĩa rộng): Tài sản (vật chất hoặc tinh thần) để lại cho đời sau.
Lưu ý sử dụng
  • Từ di vật thường mang sắc thái trang trọng, thể hiện sự tôn kính, trân trọng đối với người đã khuất những họ để lại.
  • Không dùng từ này một cách tùy tiện cho những món đồ thông thường bị bỏ quên.
di vật

Những di vật của ông nội được cất giữ cẩn thận trong chiếc hộp gỗ.

  1. dt. (H. di: còn lại; vật: đồ vật) Đồ vật người chết để lại: Coi những tác phẩm của người cha như những di vật quí báu.

Từ gần giống

Từ chứa "di vật"